riết róng

Học thuật
Thân thiện
riết róng

Một người quản lý đang riết róng kiểm tra tiến độ dự án.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nghiêm khắc, chặt chẽ, không khoan nhượng: "riết róng" dùng để miêu tả tính chất khắt khe, đòi hỏi cao tuân thủ chặt chẽ các quy tắc, tiêu chuẩn, không sự dễ dãi hay lỏng lẻo.
    • Căng thẳng, gấp gáp: Trong một số ngữ cảnh, từ này còn có thể ám chỉ sự thúc bách, cấp thiết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ấy một người quản lý rất riết róng. (Ông ấy một người quản lý rất nghiêm khắc chặt chẽ.)
    • Công ty áp dụng các biện pháp kiểm soát riết róng về chất lượng. (Công ty áp dụng các biện pháp kiểm soát chất lượng rất chặt chẽ.)
    • Không khí trong phòng thicùng riết róng. (Không khí trong phòng thicùng căng thẳng nghiêm túc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một cách riết róng": dùng như trạng từ để bổ nghĩa cho động từ, nhấn mạnh tính chất nghiêm ngặt của hành động.
    • Mọi quy trình đều được giám sát một cách riết róng. (Mọi quy trình đều được giám sát một cách chặt chẽ nghiêm ngặt.)
  • "trong vòng riết róng": cụm từ diễn tả sự kiểm soát hoặc bao vây chặt chẽ, không lối thoát.
    • Đội điều tra siết chặt phạm nhân trong vòng riết róng. (Đội điều tra khống chế phạm nhân trong vòng vây kiểm soát chặt chẽ.)
Biến thể từ liên quan
  • Riết (tính từ): có nghĩa tương tự "riết róng", chỉ sự chặt chẽ, nghiêm ngặt. Đây từ gốc, "riết róng" biến thể nhấn mạnh hơn.
    • Kỷ luậtđây rất riết. (Kỷ luậtđây rất nghiêm khắc.)
  • Nghiêm ngặt (tính từ): từ đồng nghĩa phổ biến, chỉ sự chặt chẽ, đúng nguyên tắc.
  • Khắt khe (tính từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự đòi hỏi cao, khó tính.
Từ đồng nghĩa
  • Nghiêm khắc: nghiêm túc cứng rắn trong nguyên tắc.
  • Chặt chẽ: tổ chức, không kẽ hở.
  • Khắt khe: đòi hỏi quá mức, rất khó tính.
  • Nghiêm nhặt: (từ ) nghiêm ngặt, chặt chẽ.
Từ trái nghĩa
  • Lỏng lẻo: thiếu sự chặt chẽ, nghiêm túc.
  • Dễ dãi: dễ dàng, không đòi hỏi cao.
  • Khoan hồng: rộng lượng, tha thứ.
Lưu ý sử dụng
  • "Riết róng" thường được dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày. Trong khẩu ngữ, các từ như "nghiêm ngặt", "chặt chẽ" phổ biến hơn.
  • Từ này thường đi kèm với các danh từ chỉ quy định, biện pháp, quản lý, kiểm soát, kỷ luật, không khí...
riết róng

Một người quản lý đang riết róng kiểm tra tiến độ dự án.

  1. Nh. Riết, ngh.2